Chủ Nhật, 2 tháng 8, 2020

THOÁT KHỎI COVID: 12 Cách người Nhật Bản cầu may linh ứng nhất

Sắp thi JlPT rồi, Các bạn học lỏm nhanh 12 cách người nhật cầu may để cầu may mắn cho mình và mọi người xung quanh nhé. Hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei khám phá nhé!

12 Cách người Nhật Bản cầu may

Học lỏm 12 cách người Nhật cầu may

1. Cầu may bằng Búp bê Hina

Hina Matsuri là Ngày bé gái ở Nhật Bản – dịp để mọi người cầu sức khỏe, hạnh phúc cho các cô bé. Người Nhật tin rằng những điều không may và bệnh tật sẽ chuyển từ trẻ em sang các con búp bê.

cách người nhật cầu may bằng búp bê hina

2. Búp bê Daruma là vật cầu may hay được dùng

Búp bê Daruma được cho rằng có hình dáng khá giống vị Bồ Đề Lạt Ma. Người ta thường bán những con búp bê này nhưng không vẽ mắt. Người mua sẽ vẽ một mắt cho búp bê và ước một điều ước. Khi điều ước trở thành sự thật, bạn hãy vẽ nốt con mắt còn lại.

cách người nhật cầu may bằng búp bê daruma

3. Cầu may bằng những búp bê Teru Teru Bozu

Teru Teru Bozu là những con búp bê được làm đơn giản từ vải trắng hoặc giấy. Người Nhật thường treo chúng lên cửa sổ vào ban đêm với hy vọng hôm sau trời sẽ nắng rực rỡ. Treo chúng lộn ngược lại là cầu mưa. Hình thức cầu thời tiết này khá phổ biến với trẻ em Nhật. Đôi khi, chúng treo ngược lại với hy vọng trời mưa để không phải đến trường.

cách người nhật cầu may bằng búp bê Teru teru bozu

4. Thẻ xăm Omikuji may mắn

Omikuji thực chất là một thẻ xăm (quẻ bói), thường có ở các đền, chùa. Người dân thường đi xin quẻ vào ngày đầu năm hay trước các dịp quan trọng như thi học kỳ, xin việc… với mong ước gặp đại cát – nghĩa là mọi việc sẽ suôn sẻ tốt đẹp. Tuy nhiên, cũng có người bốc được quẻ xăm tiểu hung, đại hung. Nếu bốc phải quẻ này, bạn chỉ cần xóa vận xui bằng cách gấp nó lại và treo lên một cái cây trong chùa.

cách người nhật cầu may bằng thẻ omikuji

5. Thẻ may mắn Ema

HỌC NGAY 9 mẫu câu kết hợp thể ます HAY DÙNG NHẤT

Cùng học tiếng Nhật qua 9 mẫu câu kết hợp với thể ます thuộc ngữ pháp tiếng Nhật N4, N5. Kỳ thi JLPT đã gần tới, mọi người hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tổng hợp lại ngay để luyện thi thật tốt nhé.

Luyện thi JLPT N4,N5: Tổng hợp 9 mẫu câu kết hợp thể ます

Tổng hợp 9 mẫu câu kết hợp thể ます

「ます形」につながる文型

1.~ましょう : Cùng làm gì ~

  • 皆さん、頑張りましょう。

(みなさん、がんばりましょう。)

Mọi người, cùng cố gắng lên nhé!

  • ご飯を食べる前に手を洗いましょう。

(ごはんを たべるまえに てをあらいましょう。)

Cùng rửa tay trước khi ăn cơm nào!

2.~ませんか : Rủ rê cùng làm gì ~

  • あの店でコーヒを飲みませんか。

(あのみせで コーヒをのみませんか。)

Bạn có muốn cùng tôi uống cà phê ở quán kia không?

  • 明日私の家へ来ませんか。

(あした わたしのいえへ きませんか。)

Ngày mai bạn có muốn đến nhà tôi không?

3.~ましょうか : Để tôi giúp ~ (Câu hỏi khi muốn giúp ai đó)

>>>CÁC BẠN HỌC HẾT TẠI ĐÂY NHA

TỔNG HỢP 17 câu chia buồn bằng tiếng Nhật với gia đình khi có tang lễ

Hôm nay trung tâm tiếng Nhật Kosei xin được giới thiệu chủ đề giao tiếp tiếng Nhật không thể thiếu trong cuộc sống đó là: Tiếng Nhật sử sụng trong tang lễ để chia buồn.

Mời các bạn cùng học nhé!!!

Giao tiếp tiếng Nhật chủ đề Trong tang lễ chia buồn với gia đình

Giao tiếp tiếng Nhật chủ đề Trong tang lễ chia buồn với gia đình

1. この度はご愁傷さまでございます。

Xin chia buồn với bạn trong hoàn cảnh này.

2. さぞお力落としのことと存じます。

Tôi biết với bạn đây là một sự mất mát lớn.

3. 心からお悔やみ申し上げます。

Xin chân thành chia buồn

4. 悲(かな)しまないでください!

Đừng đau lòng quá.

5. 私は本当にお悔(く)やみします。

Tôi xin chân thành chia buồn cùng bạn.

6. 頑張(がんば)ってください!

Cố gắng lên nhé!

7. 勇敢(ゆうかん)してください!

Dũng cảm lên nhé!

8. がっかりしないでください!

Đừng thất vọng.

9. 全部(ぜんぶ)のことを忘(わす)れてください。

Hãy quên hết mọi chuyện.

>>>CÁC BẠN XEM HẾT BÀI TẠI ĐÂY NHA

Thứ Sáu, 31 tháng 7, 2020

HỌC NGAY 47 từ vựng tiếng Nhật về Môi trường CHI TIẾT NHẤT (Phần 1)

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật qua các từ vựng theo chủ đề – Môi trường (Phần 1) nhé.

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Môi trường (Phần 1)

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Môi trường (Phần 1)

  1. 環境(かんきょう): Môi Trường
  2. 自然(しぜん): Tự Nhiên
  3. 天然(てんねん): Thiên Nhiên
  4. 汚染(おせん): Ô Nhiễm
  5. 産業化(さんぎょうか): Công Nghiệp Hóa
  6. 技術(ぎじゅつ): Công Nghệ
  7. 農業(のうぎょう): Nông Nghiệp
  8. 家畜(かちく): Chăn Nuôi
  9. 林業(りんぎょう): Lâm Nghiệp
  10. 無駄(むだ): Lãng Phí
  11. エネルギー: Năng Lượng
  12. 需給(じゅきゅう): Nhu Cầu
  13. 化石燃料(かせきねんりょう): Nhiên Liệu Hóa Thạch
  14. 再生化のエネルギー(さいせいかのうエネルギー): Năng Lượng Tái Tạo
  15. 太陽エネルギー(たいようイネルギー): Năng Lượng Mặt Trời
  16. 風力(ふうりょく): Năng Lượng Gió
  17. 水力(すいりょく): Năng Lượng Nước

>>>Các bạn xem hết bài ở đây nha

Liệt kê 40 loại quần áo trong triếng Nhật hay dùng ĐẦY ĐỦ NHẤT

Một người am hiểu về thời trang sẽ như một cuốn từ điển sống về những từ vựng thời trang. Họ có thể phân biệt các loại trang phục và đủ các tên gọi khác nhau. Tên các loại trang phục này trong tiếng Việt các bạn đã biết hết chưa, và còn trong tiếng Nhật thì sao?

Hãy cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Trang phục để biết tên các trang phục chúng ta thường mặc và nhìn thấy hàng ngày là gì nhé!

Tổng hợp 40 từ vựng về các loại trang phục


Từ vựng tiếng Nhật – Chủ đề Trang phục

  1. ワンピース: Váy liền

  2. スカート: Chân váy

  3. ミニスカート: Váy ngắn

  4. ンティストッキング: Quần tất

  5. ストッキング: Tất da chân

  6. レザージャケット: Áo khoác da

  7. 下着(したぎ)・ランジェリー: Đồ lót

  8. ファーコート:Áo khoác lông

  9. ガウン: Áo choàng dài

  10. ビキニ:Bikini

  11. ドレッシングガウン: Áo choàng tắm

  12. パジャマ: Bộ đồ ngủ

  13. トレンチコート: Áo măng tô

  14. ジャケット: Áo khoác ngắn

  15. スーツ: Vest, comle

  16. ショートパンツ: Quần short

  17. ジーンズ: Quần bò

  18. ズボン: Quần dài

  19. シャツ:Áo sơ mi

  20. ブラウス: Áo sơ mi tay bồng

>>>Các bạn xem hết bào ở đây nha

TỔNG HỢP ĐẦY ĐỦ từ vựng tiếng Nhật về trang phục HAY GẶP NHẤT

Hầu hết ai cũng thích đi shopping mỗi khi có thời gian rảnh rỗi. Bạn có biết một số loại quần áo và phụ kiện trong tiếng Nhật nói như thế nào không? Hôm nay hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu những từ vựng tiếng Nhật về quàn áo và phụ kiện nhé.

Từ vựng tiếng Nhật về quần áo và phụ kiện

Từ vựng tiếng Nhật về quần áo và phụ kiện

Kanji

Hiragana / Katakana

Phiên âm

Tiếng Việt

衣服

いふく

ifuku

Quần áo / trang phục

衣料品

いりょうひん

iryouhin

Quần áo / may mặc

着物

きもの

kimono

Kimono

浴衣

ゆかた

yukata

Kimono mặc mùa hè

コート

ko-to

Áo khoác

オーバー

o-ba-

Áo choàng

スーツ

su-tsu

Bộ quần áo

背広

せびろ

sebiro

Bộ com lê

レインコート

reinko-to

Áo mưa

上着

うわぎ

uwagi

Áo vét; áo khoác

下着

したぎ

shitagi

Nội y

パンツ

pantsu

Quần lót / đồ lót

ブラジャー

buraja-

Áo lót phụ nữ; xú chiêng

水着

みずぎ

mizugi

Đồ bơi

>>> CÁC BẠN XEM HẾT BÀI Ở ĐÂY NHA

ĐẦY ĐỦ hơn 30 cách đếm số trong tiếng Nhật

Số đếm luôn là một vấn đề vô cùng nan giải với những bạn mới học tiếng Nhật. Cùng là những con vật, nhưng tuỳ vào những đặc điểm khác nhau giữa chúng mà đếm chó lại khác đếm bò, đếm bò lại khác đếm chim.

Vì vậy, trong bài học này, trong chuyên mục Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề, trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ tổng hợp cho các bạn hơn 30 cách đếm số trong tiếng Nhật. Chúng ta cùng học nào!!!

Từ vựng tiếng Nhật – Cách đếm số trong tiếng Nhật (Phần 1)

STT

Nội dung

Số

Cách đọc

Số

Cách đọc

1

Đếm số

0

ゼロ

6

ろく

1

いち

7

なな・しち

2

8

はち

3

さん

9

きゅう・く

4

よん・し

10

じゅう

5

2

Ngày

Ngày 1

ついたち

Ngày 7

なのか

Ngày 2

ふつか

Ngày 8

ようか

Ngày 3

みっか

Ngày 9

ここのか

Ngày 4

よっか

Ngày 10

とおか

Ngày 5

いつか

Ngày 14

じゅうよっか

Ngày 6

むいか

Ngày 24

にじゅうよっか

3

Tháng

Tháng 1

いちがつ

Tháng 7

しちがつ

Tháng 2

にがつ

Tháng 8

はちがつ

Tháng 3

さんがつ

Tháng 9

くがつ

Tháng 4

しがつ

Tháng 10

じゅうがつ

Tháng 5

ごがつ

Tháng 11

じゅういちがつ

Tháng 6

ろくがつ

Tháng 12

じゅうにがつ

4

Đếm giờ

1 giờ

いちじ

7 giờ

しちじ

2 giờ

にじ

8 giờ

はちじ

3 giờ

さんじ

9 giờ

くじ

4 giờ

よじ

10 giờ

じゅうじ

5 giờ

ごじ

11 giờ

じゅういちじ

6 giờ

ろくじ

12 giờ

じゅうにじ

>>>Các bạn xem hết bài ở đây nha