Thứ Sáu, 30 tháng 8, 2024

Tính từ tiếng Nhật N5

Các bạn mới học tiếng Nhật sẽ làm quen với tính từ khi học bài 8 giáo trình Minna no Nihongo. Hẳn sẽ có bạn bỡ ngỡ về cách sử dụng tính từ trong câu, vì thế Kosei cung cấp cho các bạn một số kiến thức cơ bản có kèm ví dụ cụ thể giúp bạn dễ nhớ hơn.

Tất tần tật tính từ tiếng Nhật N5

1. Một số kiến thức cơ bản về tính từ

Tiếng Nhật có 2 loại tính từ là Tính từ đuôi いtính từ đuôi な

1.1. Tính từ đuôi い

Tính từ đuôi i là tính từ kết thúc bằng âm い

Ví dụ:     たのしい: vui vẻ 

おおきい: to lớn

ちいさい: nhỏ bé

おもしろい: thú vị

 

1.2. Tính từ đuôi 

Tính từ đuôi na là tính từ kết thúc bằng âm な.

Hầu hết các tính từ này đều có cấu tạo Danh từ + な

Ví dụ:     かんたんな: đơn giản

きれいな: đẹp 

ハンサムな: đẹp trai

 

2. Cách chia tính từ theo thời gian và thể khẳng định/phủ định

Kosei chia sẻ cho bạn bảng tổng hợp cách chia tính từ theo hiện tại/quá khứ và khẳng định/phủ định. Ngoài ra, bảng này còn đề cập đến cách nói lịch sự và thông thường như sau.

tính từ tiếng nhật n5, tổng hợp tính từ tiếng nhật n5

3. Danh sách tổng hợp tính từ tiếng Nhật N5

- Tính từ đuôi い:

STT

Kanji

Furigana

Hán Việt

Nghĩa

1

青い

あおい 

THANH

Màu xanh da trời

2

赤い

あかい

XÍCH 

Đỏ

3

明い

あかるい

MINH

Sáng

4

暖かい

あたたかい

NOÃN

Ấm áp

5

新しい

あたらしい

TÂN

Mới

6

暑い

あつい 

THỬ

Nóng (khí hậu)

7

熱い 

あつい 

NHIỆT

Nóng (cảm giác)

8

厚い

あつい 

HẬU

Dày

9

危ない

あぶない

NGUY

Nguy hiểm

10

甘い

あまい

CAM

Ngọt

11

良い

いい/よい

LƯƠNG

Tốt

12

忙しい

いそがしい

MANG

Bận rộn

13

痛い

いたい 

THỐNG

Đau

14

薄い

うすい

BẠC

Nhạt

15

煩い

うるさい

PHIỀN

Ồn ào

16

美味しい

おいしい

MĨ VỊ

Ngon

17

多い

おおい

ĐA

Nhiều

18

大きい

おおきい

ĐẠI

To

19

遅い

おそい

TRÌ

Chậm

20

重い

おもい

TRỌNG

Nặng

21

面白い

おもしろい

DIỆN BẠCH

Thú vị

22

辛い

からい

TÂN

Cay

23

軽い

かるい

KHINH

Nhẹ

24

可愛い

かわいい

KHẢ ÁI

Dễ thương

25

黄色い

きいろい

HOÀNG SẮC

Vàng

26

汚い

きたない

Ô

Bẩn

27

暗い

くらい

ÁM

Tối

28

黒い

くろい 

HẮC

Màu đen

29

寒い

さむい

HÀN

Lạnh (khí hậu)

30

白い

しろい 

BẠCH

Trắng

31

少ない

すくない

THIỂU

Ít

32

涼しい

すずしい 

LƯƠNG

Mát mẻ

33

狭い

せまい

HIỆP

Hẹp

34

高い

たかい

CAO

Cao

35

楽しい

たのしい

LẠC

Vui

36

小さい

ちいさい

TIỂU

Nhỏ

37

近い

ちかい

CẬN

Gần

38

詰まらない

つまらない 

CẬT

Chán ngắt

39

冷たい

つめたい

LÃNH

Lạnh (cảm giác)

40

強い

つよい

CƯỜNG

Mạnh

41

遠い

とおい

VIỄN

Xa

42

長い

ながい 

TRƯỜNG

Dài

43

温い

ぬるい

ÔN

Nguội

44

速い

はやい

TỐC

Nhanh

45

早い

はやい 

TẢO

Nhanh

46

低い

ひくい

ĐÊ

Thấp

47

広い

ひろい

QUẢNG

Rộng

48

太い

ふとい

THÁI

Béo

49

古い

ふるい

CỔ

50

欲しい

ほしい

DỤC

Muốn

51

細い

ほそい

TẾ

Mảnh mai

52

不味い

まずい

BẤT VỊ

Dở, tệ

53

丸い/円い

まるい

HOÀN

Tròn

54

短い

みじかい

ĐOẢN

Ngắn

55

難しい

むずかしい

NAN

Khó

56

易しい

やさしい

DỊCH

Dễ dàng

57

安い

やすい

AN

Rẻ

58

弱い

よわい

NHƯỢC

Yếu

59

若い

わかい

NHƯỢC

Trẻ

60

悪い

わるい 

ÁC

Xấu, không tốt

- Tính từ đuôi な:

STT

Kanji

Hiragana

Hán Việt

Nghĩa

1

一生懸命

いっしょうけんめい

NHẤT SINH HUYỀN MỆNH

Chăm chỉ

2

いや

HIỀM

Khó chịu

3

危険

きけん

NGUY HIỂM

Nguy hiểm

4

嫌い

きらい

HIỀM

Ghét

5

綺麗

きれい

KÌ LỆ

Đẹp

6

元気

げんき

NGUYÊN KHÍ

Khoẻ

7

残念

ざんねん

TÀN NIỆM

Đáng tiếc

8

静か

しずか 

TĨNH

Yên tĩnh

9

自由

じゆう

TỰ DO

Tự do

10

十分

じゅうぶん

THẬP PHÂN

Đủ

11

上手

じょうず 

THƯỢNG THỦ

Giỏi

12

丈夫

じょうぶ

TRƯỢNG PHU

Vững chắc

13

好き

すき

HẢO

Thích

14

大丈夫

だいじょうぶ

ĐẠI TRƯỢNG PHU

Ổn

15

大好き

だいすき

ĐẠI HẢO

Thích lắm

16

大切

たいせつ 

ĐẠI THIẾT

Quan trọng

17

大変

たいへん

ĐẠI BIẾN

Vất vả

18

丁寧

ていねい

ĐINH NINH

Lịch sự

19

適当

てきとう

THÍCH ĐƯƠNG

Thích hợp

20

特別

とくべつ

ĐẶC BIỆT

Đặc biệt

21

賑やか

にぎやか

CHẨN

Náo nhiệt

22

熱心

ねっしん

NHIỆT TÂM

Nhiệt tình

23

必要

ひつよう

TẤT YẾU

Cần thiết

24

ひま

HẠ

Rảnh

25

下手

へた

HẠ THỦ

Kém

26

便利

べんり

TIỆN LỢI

Tiện lợi

27

真面目

まじめ

CHÂN DIỆN MỤC

Nghiêm túc

28

無理

むり

VÔ LÝ

Không thể

29

有名

ゆうめい

HỮU DANH

Nổi tiếng

30

立派

りっぱ

LẬP PHÁI

Tuyệt vời

Hi vọng bài viết tất tần tật tính từ tiếng Nhật N5 của Trung tâm tiếng Nhật Kosei đã mang lại nhiều kiến thức bổ ích đến cho các bạn đọc!

Tin liên quan:

Thứ Tư, 28 tháng 8, 2024

Mẫu câu được, không được làm gì trong ngữ pháp tiếng Nhật

Trong bài ngữ pháp tiếng Nhật N5 Bài 15 - Giáo trình Minna no Nihongo, Chúng ta sẽ học về các mẫu câu: Được phép làm, không được phép làm cái gì và cách diễn tả hành động trong quá khứ kéo dài đến hiện tại. Trung tâm tiêng Nhật Kosei giúp bạn học tiếng Nhật một cách hiệu quả nhất về các mẫu câu cho phép trong tiếng Nhật nhé.

Ngữ pháp tiếng Nhật N5 - Bài 15: Mẫu câu được, không được làm gì

1. V てもいいですか。Tôi có thể làm ~, được phép làm ~ không?

 ええ、いいです。Vâng, được.

 すみません、ちょっと。。。Xin lỗi, để tôi xem….

  • Cách dùng: chỉ một sự cho phép làm gì đó

  • Ví dụ:

  1. この本(ほん)を借(か)りてもいいですか。Tôi có thể mượn quyển sách này được không.

ええ、いいですよ。Vâng, được.

すみません、ちょっと、、、今使(いまつか)っています。Xin lỗi, để tôi xem ... bây giờ, tôi đang dùng nó.

  1. あなたはテレビをつけてもいいです。Bạn có thể bật tivi lên.

2. V ては いけません。Không được làm ~

  • Cách dùng: sử dụng khi muốn nói ý không được phép làm gì.

  • Ví dụ:

  1. ここでたばこを吸(す)ってはいけません。Ở đây không được hút thuốc.

  2. ここでサッカをしてもいいですか。Tôi đá bóng ở đây có được không?

いいえ、いけません。Không, không được.

3. V ています。

1. Một hành động nào đó đã diễn ra trong quá khứ và hiện tại vẫn còn tiếp diễn, kết quả của nó vẫn hiển hiện trong hiện tại và tương lai.

Cách dùng: Một số động từ luôn chia ở thể tiếp diễn mặc dù hành động đã thực hiện trong quá khứ:  知(し)っています、住(す)んでいます、結婚(けっこん)しています、持(も)っています

Ví dụ:

私はハノイに住(す)んでいます。Tôi sống ở Hà Nội.

- 私はリンさんの電話番(でんわばん)を知(し)っています。Tôi biết số điện thoại của Linh.  

2. Biểu thị những tập quán, thói quen, những hành động được lặp đi lặp lại trong thời gian dài. 

Ví dụ:

- 私は貿易大学(ぼうえきだいがく)で勉強(べんきょう)しています。Tôi học ở trường Đại học Ngoại thương

- 私はKoseiセンターで働いています。Tôi làm việc ở Trung tâm Kosei.

Trên đây là ngữ pháp tiếng Nhật N5 bài 15: Mẫu câu được, không được làm gì mà Kosei biên soạn. Hi vọng, bài viết đã mang lại nhiều kiến thức bổ ích đến cho các bạn đọc!

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei đến với bài học ngữ pháp N5 kế tiếp nha: 

>>> Ngữ pháp tiếng Nhật N5 - Bài 16

>>> 40 mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng trong nhà hàng

>>> Học tiếng Nhật qua truyện Doraemon

Thứ Ba, 27 tháng 8, 2024

Từ vựng tiếng Nhật về tiếng kêu động vật

Cùng trung tâm tiếng nhật Kosei "Miêu tả tiếng kêu của các loại động vật bằng tiếng Nhật" nhé! Có thể bạn chưa biết thay vì kêu "meo meo" như trong tiếng Việt, tiếng kêu của mèo trong tiếng Nhật được miêu tả là "nyan nyan" đó. Còn các loại động vật khác thì sao nhỉ?

miêu tả tiếng kêu của các loại động vật bằng tiếng nhật, từ vựng tiếng nhật về tiếng kêu động vật

Miêu tả tiếng kêu của các loại động vật bằng tiếng Nhật

Động vật

Tiếng kêu

Romaji

Cừu 羊

メェ

me-

Ngựa 馬

ヒヒーン

hibiin

Ếch 蛙

ケロケロ

ゲロゲロ

Kero kero

Gero gero

Bồ câu 鳩

ポッポー

Poppoo

Gà mái 雌鶏

コッコッコ

kokko kokko

Dê やぎ

メェ

mee

Quạ カラス

カーカー

gaa gaa

Lừa ロバ

ヒヒーン

hi biin

Chim nhỏ 小鳥

チュンチュン

chun chun

Gà trống 雄鶏

コケコッコー

koke kokkoo

Khỉ サル

キーキー

kii kii

Chuột ねずみ

チューチュー

chuu chuu

Gà tây 七面鳥

コッコッコ

kokkokko

Cú ふくろう

ホーホー

hoo hoo

Vịt アヒル

ガーガー

gaa gaa

Lợn 豚

ブーブー

buu buu

Bò 牛

モーモー

moo moo

Mèo 猫

ニャンニャ

nyan nya

Chó 犬

ワンワン

wan wan

Cún con 仔犬

キャンキャン

chan chan

Sư tử ライオン

Gấu くま

ガオー

gaoo

Gà con ひよこ

ピーピー ピヨピヨ

pii pii

Piyo piyo

Trên đây là miêu tả tiếng kêu của các loài động vật bằng tiếng Nhật mà Kosei biên soạn. Hi vọng, bài viết về từ vựng tiếng Nhật về tiếng kêu động vật đã mang lại nhiều kiến thức bổ ích đến cho các bạn đọc!

Cùng khám phá chủ điểm sau với Trung tâm tiếng Nhật Kosei nhé!

>>> Từ tượng thanh, tượng hình tiếng Nhật: Hiện tượng tự nhiên (p1)

>>> Gọi tên gần 80 loại động vật bằng tiếng Nhật

>>> 10 cách thể hiện cảm xúc thông thường trong tiếng Nhật