Thứ Năm, 30 tháng 7, 2020

Tất tần tật các cách chỉ đường bằng tiếng Nhật DỄ HIỂU NHẤT

Khi có người muốn hỏi đường bạn, bạn sẽ chỉ dẫn cho họ đường đi cũng như cách di chuyển như thế nào? Hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu các mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp chủ đề chỉ đường và di chuyển nhé.

Học tiếng Nhật giao tiếp về cách chỉ đường và di chuyển

Học tiếng Nhật giao tiếp về cách chỉ đường và di chuyển

A: Đi Thẳng

  1. 真っすぐ行ってください。 (まっすぐいってください)

Hãy đi thẳng

  1. ~ 通りを真っすぐ行ってください。 (~通りをまっすぐいってください)

Đi thẳng theo con đường ~

  1. 2ブロック真っすぐ行ってください。(2ブロックまっすぐいってください)

Đi thẳng qua 2 tòa nhà

  1. ~のところまで真っすぐ。(~のところまでまっすぐ)

Đi thẳng cho tới chỗ ~

  1. ~までこの道を真っすぐ。(~までこのみちをまっすぐ)

Đi thẳng về phía ~

B: Rẽ, quẹo

>>>Các bạn xem hết bài tại đây nha

HỌC NGAY các câu giúp hỏi đường bằng tiếng Nhật dễ hiểu nhất

Các bạn đã biết cách xử lý tình huống khi lạc đường ở Nhật Bản? Nếu lỡ rơi vào tình huống đó, các bạn đừng ngần ngại mà hãy hỏi bất kỳ ai bạn gặp trên đường, họ sẽ nhiệt tình chỉ đường cho các bạn!

Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu về cách "Hỏi đường bằng tiếng Nhật" nhé!

Hỏi đường bằng tiếng Nhật
Hỏi đường bằng tiếng Nhật

1. Hỏi đường đến một địa điểm cụ thể:

Bạn có thể sử dụng mẫu câu 〜はどこですか、〜はどこにありますか

  • Đoạn hội thoại mẫu:

すみません、切符(きっぷ)売(う)り場(ば)はどこですか?

Xin lỗi, cho tôi hỏi chỗ bán vé ở đâu vậy nhỉ?

そこの角(かど)を右(みぎ)に曲(ま)がってまっすぐ行(い)ったところですよ。

Rẽ phải ở ngõ này rồi đi thẳng là tới đó.

あの看板(かんばん)のあるところですか?

phải là chỗ có biển hiệu kia không?

そう、そう。右(みぎ)に曲(ま)がると売うり場ばの案内板(あんないばん)が見(み)えますよ。

Đấy, đấy. Rẽ phải sẽ nhìn thấy ngay bảng hướng dẫn của quầy bán vé đó.

2. Hỏi đường khi chưa biết rõ nơi đến:

Trong trường hợp bạn không biết tên của địa điểm đó trong tiếng Nhật hoặc không biết có thể làm việc này ở đâu, bạn có thể hỏi: どこでできますか

>>>Các bạn xem hết bài tại đây nha

BẬT MÍ: Đỉnh cao giao tiếp với 18 câu tiếng Nhật khi nghe điện thoại

Những câu tiếng Nhật giao tiếp thường dùng khi gọi điện thoại. Người Nhật thường hội thoại với nhau qua điện thoại như thế nào, Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ cùng các bạn đi tìm hiểu trong bài viết này nhé.

Học tiếng Nhật giao tiếp dùng khi gọi điện thoại

Học tiếng Nhật giao tiếp dùng khi gọi điện thoại

1. すみません、国際旅行会社 でしょうか。

(すみません、こくさいりょこうかいしゃ でしょうか。)

Xin lỗi, đây có phải là công ty du lịch quốc tế không?

2. どちらの様 でしょうか。

(どちらのさま でしょうか。)

Xin hỏi ngài là ai?

3. どなたを お探しでしょうか。

(どなたを おさがしでしょうか。)

Xin hỏi ngài muốn tìm ai ạ?

4. ~さんは いらっしゃいますか。

Cho hỏi ngài ~ có ở đó không ?

5. 少々 お待ちください。

(しょうしょう おまちください。)

Xin vui lòng đợi một chút.

6. 123に お変えください。

>>>Các bạn xem hết bài tại đây nha

Thứ Sáu, 24 tháng 7, 2020

Tải miễn phí Tổng hợp đề thi jlpt N1 các năm Bản đầy đủ

Bộ đề thi JLPT N1 này được tổng hợp từ năm 2010 - 2016 giúp các bạn ôn tập sát với đề nhất để đạt kết quả cao hơn. Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei học và thi đỗ JLPT N1 nha.

TỔNG HỢP ĐỀ THI N1 2010 - 2016


Các bạn có thể DOWNLOAD hoặc XEM TRỰC TIẾP trên Web tại đây: CLICK HERE

Thứ Năm, 23 tháng 7, 2020

Tổng hợp từ vựng viết CV tiếng Nhật, sơ yếu lý lịch CHUẨN NHẤT

Chắc hẳn nhiều bạn đang rất đau đầu khi phải viết CV hay sơ yếu lý lịch bằng tiếng Nhật, viết từ đâu, như thế nào, không những vậy CV có quá nhiều hán tự và thật khó hiểu. Đừng lo lắng hãy theo dõi bài viết của Trung tâm tiếng Nhật Kosei, các thuật ngữ dùng trong mẫu CV sẽ được giải thích tường tận và đầy đủ.

Từ vựng tiếng Nhật trong sơ yếu lý lịch ( 履歴書)

Từ vựng viết CV tiếng Nhật, sơ yếu lý lịch ( 履歴書)

Mẫu 履歴書 cơ bản:

+ 履歴書 : Sơ yếu lý lịch

+ 年 月 日 現在: Ngày tháng năm thời điểm hiện tại

+ ふりがな: Tên (phiên âm)

+ 氏名 Tên: viết hoa hoặc viết bằng Kanji

+ 年 月日生: Ngày tháng năm sinh, (満歳): tính tròn tuổi

+ 男女: Giới tính

>>>Các bạn xem hết các từ vựng tại đây nha

LƯU NGAY 80 từ vựng Katakana N4 cơ bản NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT

Có thể nói Katakana (カタカナ) là loại chữ có cách viết đơn giản nhất trong tiếng Nhật. Chúng cũng khá thân thuộc với người Việt vì đa phần đều có nguồn gốc từ tiếng Anh.

Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giúp các bạn tổng hợp 80 từ vựng Katakana N4 cơ bản nhé!

80 từ vựng Katakana N4 cơ bản.

80 từ vựng Katakana N4 cơ bản.

1

ボランティア

Volunteer

tình nguyện

2

ペット

Pet

Thú nuôi

3

クリーニング

Cleaning

Do

4

マンション

Mansion

Giặt giũ

5

パーティールーム

Party room

Phòng tiệc

6

ガム

Gum

Kẹo cao su

7

ボーナス

Bonus

Tiền thưởng

8

ドラマ

Drama

9

ホームステイ

Homestay

Đi ở trọ

10

コップ

Cup

Cái cốc

>>>CÁC BẠN XEM HẾT CÁC TỪ TẠI ĐÂY NHA

TỔNG HỢP Bộ Đề thi JLPT N3| thi đỗ ngay từ lần đầu

Vậy là chỉ còn một thời gian ngắn nữa thôi, kỳ thi JLPT sẽ lại bắt đầu!! Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei test qua các đề thi N3 dưới đây nha!!

[ TỔNG HỢP ] 26 Đề thi JLPT N3


Các bạn có thể DOWNLOAD hoặc xem trực tiếp Web tại đây: CLICK HERE